Nghĩa của từ "play out" trong tiếng Việt
"play out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play out
US /pleɪ aʊt/
UK /pleɪ aʊt/
Cụm động từ
1.
2.
cạn kiệt, dùng hết
to exhaust or use up something completely
Ví dụ:
•
The team's energy began to play out in the final quarter.
Năng lượng của đội bắt đầu cạn kiệt trong hiệp cuối.
•
We need to make sure our resources don't play out too quickly.
Chúng ta cần đảm bảo tài nguyên của mình không cạn kiệt quá nhanh.
Từ liên quan: